Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: oản, uyển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ oản, uyển:
Pinyin: wan3, yu4;
Việt bính: jyun2 wun2;
惋 oản, uyển
Nghĩa Trung Việt của từ 惋
(Động) Tiếc hận.◎Như: oản tích 惋惜 tiếc hận.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trướng oản bất dĩ 悵 惋不已 (Hương Ngọc 香玉) Buồn bã thương tiếc khôn nguôi.
(Động) Kinh hãi.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là uyển.
uyển, như "uyển tích (tiếc xót)" (gdhn)
Nghĩa của 惋 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: UYỂN
than thở; thương tiếc; đáng tiếc。叹惜。
Từ ghép:
惋惜
Số nét: 12
Hán Việt: UYỂN
than thở; thương tiếc; đáng tiếc。叹惜。
Từ ghép:
惋惜
Chữ gần giống với 惋:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: wan4, pai2, pi4;
Việt bính: wun2
1. [扼腕] ách oản;
腕 oản, uyển
Nghĩa Trung Việt của từ 腕
(Danh) Cổ tay.§ Cũng gọi là oản tử 腕子.
◎Như: ách oản 扼腕 chống tay, nắm cổ tay. Diễn tả: (1) dáng người ta lúc thất ý, toan tính không ra. (2) vẻ phẫn nộ. (3) dáng đắc chí, phấn chấn. (4) dáng than van, thở dài.Cũng đọc là uyển.
oản, như "oản chuối" (vhn)
uyển, như "thủ uyển (cổ tay)" (btcn)
Nghĩa của 腕 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 腕:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Dị thể chữ 腕
𦙵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: uyển
| uyển | 剜: | cắt ra khỏi |
| uyển | 婉: | uyển chuyển |
| uyển | 宛: | uyển chuyển |
| uyển | 惋: | uyển tích (tiếc xót) |
| uyển | 碗: | uyển tích (cái bát) |
| uyển | 腕: | thủ uyển (cổ tay) |
| uyển | 苑: | ngự uyển |
| uyển | 菀: | tử uyển (loại hoa cúc) |
| uyển | 蜿: | đi quanh |
| uyển | 豌: | câu Đỗ ván |

Tìm hình ảnh cho: oản, uyển Tìm thêm nội dung cho: oản, uyển
