Từ: oản, uyển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ oản, uyển:

惋 oản, uyển腕 oản, uyển

Đây là các chữ cấu thành từ này: oản,uyển

oản, uyển [oản, uyển]

U+60CB, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3, yu4;
Việt bính: jyun2 wun2;

oản, uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 惋

(Động) Tiếc hận.
◎Như: oản tích
tiếc hận.
◇Liêu trai chí dị : Trướng oản bất dĩ (Hương Ngọc ) Buồn bã thương tiếc khôn nguôi.

(Động)
Kinh hãi.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là uyển.
uyển, như "uyển tích (tiếc xót)" (gdhn)

Nghĩa của 惋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: UYỂN
than thở; thương tiếc; đáng tiếc。叹惜。
Từ ghép:
惋惜

Chữ gần giống với 惋:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋

oản, uyển [oản, uyển]

U+8155, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan4, pai2, pi4;
Việt bính: wun2
1. [扼腕] ách oản;

oản, uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 腕

(Danh) Cổ tay.
§ Cũng gọi là oản tử
.
◎Như: ách oản chống tay, nắm cổ tay. Diễn tả: (1) dáng người ta lúc thất ý, toan tính không ra. (2) vẻ phẫn nộ. (3) dáng đắc chí, phấn chấn. (4) dáng than van, thở dài.Cũng đọc là uyển.

oản, như "oản chuối" (vhn)
uyển, như "thủ uyển (cổ tay)" (btcn)

Nghĩa của 腕 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: UYỄN, OẢN
cổ tay。腕子。
Từ ghép:
腕骨 ; 腕子 ; 腕足

Chữ gần giống với 腕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Dị thể chữ 腕

𦙵,

Chữ gần giống 腕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕

Nghĩa chữ nôm của chữ: uyển

uyển:cắt ra khỏi
uyển:uyển chuyển
uyển:uyển chuyển
uyển:uyển tích (tiếc xót)
uyển:uyển tích (cái bát)
uyển:thủ uyển (cổ tay)
uyển:ngự uyển
uyển:tử uyển (loại hoa cúc)
uyển:đi quanh
uyển:câu Đỗ ván
oản, uyển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oản, uyển Tìm thêm nội dung cho: oản, uyển